Câu tiếng Anh có từ “vivid”
328 câu thật có từ vivid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vivid nghĩa là sống động. vivid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: evoking lifelike images within the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vivid
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They may be in vivid colours of red, black, and yellow.
Từ trong câu: vivid, color, red, black, yellow
«Amphibian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6090 (bản sửa đổi 10940289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a vivid excitement, a thrill and fervor, which may carry through any crisis of suffering that is the birth-hour of eternal glory and rest.
Từ trong câu: thrill, crisis, vivid, excitement, carry, suffer, birth, hour
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All these metaphors are clear, vivid and forcible, and the list of such proverbs might be almost indefinitely extended.
Từ trong câu: indefinitely, metaphor, clear, vivid, list, proverb, almost, extend
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
During this interval she had become a less vivid and importunate image, receding from his foreground as May Welland resumed her rightful place in it.
Từ trong câu: place, image, resume, vivid, interval, during, less, become
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Business may make all the difference between a colorless and a vivid portrayal of a part.
Từ trong câu: portrayal, business, make, difference, vivid, part
Mae Marsh, Screen acting. Nguồn: Project Gutenberg #77829. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That sudden coming back from whatever his own preoccupation might have been to a vivid concern for her father.
Từ trong câu: preoccupation, sudden, come, back, whatever, vivid, concern, father
Henry Kitchell Webster, Mary Wollaston. Nguồn: Project Gutenberg #11161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May's blush remained permanently vivid: it seemed to have a significance beyond that implied by the recognition of Madame Olenska's social bad faith.
Từ trong câu: significance, recognition, social, faith, imply, permanently, blush, remain
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vivid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vivid imagination | 574 lần |
| vivid recollection | 339 lần |
| vivid flashes | 181 lần |
| vivid flash | 311 lần |
| vivid blush | 176 lần |
| vivid picture | 471 lần |
| vivid colours | 152 lần |
| vivid lightning | 173 lần |
| vivid descriptions | 92 lần |
| vivid remembrance | 133 lần |
| vivid scarlet | 132 lần |
| vivid impression | 234 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vivid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vivid trong kho câu?
- Kho câu có 328 câu có từ vivid hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vivid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vivid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vivid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vivid: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.