Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “urban”

270 câu thật có từ urban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: urban nghĩa là đô thị. urban là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or concerned with a city or densely populated area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ urban

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Urban development continues to shape Lahore's landscape, blending its historical past with modern growth.

    Từ trong câu: urban, development, continue, shape, landscape, blend, historical, past

    «Lahore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75022 (bản sửa đổi 10992342). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now almost all urban areas, and many country areas, are covered by mobile phone networks.

    Từ trong câu: urban, now, almost, area, many, country, cover, mobile

    «Mobile phone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26786 (bản sửa đổi 10954365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He made TikTok videos about science, economics, food, and urban agriculture to reach younger audiences.

    Từ trong câu: urban, make, video, science, economic, food, agriculture, reach

    «Keb Cuevas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1181951 (bản sửa đổi 11002965). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the time, most hotels were either large urban properties or smaller family-owned roadside hotels.

    Từ trong câu: urban, time, hotel, either, large, property, small, family

    «Best Western», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1201332 (bản sửa đổi 10946086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Forests obviously give good defence and urban areas provide even better bonuses.

    Từ trong câu: defence, urban, forest, obviously, give, good, area, provide

    «People's Tactics/Combat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50449 (bản sửa đổi 4667678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this respect it bore a marked similarity to the National Urban League which came into existence at about the same time.

    Từ trong câu: similarity, respect, bore, mark, national, urban, league, come

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • At the turn of the century eighty per-cent of the population lived in urban districts with ten or more thousand.

    Từ trong câu: eighty, turn, century, per, cent, population, live, urban

    «Tatworth Village/Settlement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238480 (bản sửa đổi 4527470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng urban

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
urban areas687 lần
urban centers164 lần
urban sprawl95 lần
urban planning176 lần
urban environments75 lần
pope urban159 lần
urban area318 lần
communes the urban34 lần
sylvanus urban31 lần
urban centres42 lần
urban planners25 lần
urban renewal32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ urban

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ urban trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ urban hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ urban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ urban gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ urban?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ urban: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.