Câu tiếng Anh có từ “urban”
270 câu thật có từ urban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: urban nghĩa là đô thị. urban là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or concerned with a city or densely populated area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ urban
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Urban areas today present the best template for pursuing a battery free electric mobility future.
Từ trong câu: urban, area, today, present, best, pursue, battery, free
«Mobility 2050/Battery-Free Electromobility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463160 (bản sửa đổi 4393170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its metropolitan area makes it the largest urban division in the state.
Từ trong câu: urban, division, area, make, large, state
«Cleveland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14382 (bản sửa đổi 10282876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That really is the richest thing the urban scene offers."
Từ trong câu: urban, really, rich, thing, scene, offer
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It is the largest urban area in the municipality.
Từ trong câu: urban, large, area
«Storsteinnes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1003045 (bản sửa đổi 9712154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Deserts, forests, rain forests, plains, grasslands, and other areas including the most developed urban sites, all have distinct forms of wildlife.
Từ trong câu: wildlife, desert, forest, rain, plain, area, include, develop
«Wildlife», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414616 (bản sửa đổi 10939061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng urban
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ urban
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ urban trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ urban hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ urban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ urban gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ urban?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ urban: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.