Câu tiếng Anh có từ “urban”
270 câu thật có từ urban hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: urban nghĩa là đô thị. urban là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or concerned with a city or densely populated area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ urban
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When talking with people I met from more urban areas like Nairobi gender roles seemed to change.
Từ trong câu: urban, talk, people, meet, area, like, gender, role
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Identity shifts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251067 (bản sửa đổi 2157850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Physical examples of technologies or ideas, such as urban models and car-sharing, can send messages, too.
Từ trong câu: urban, physical, example, technology, idea, model, car, share
«Lentis/American Automobility and the Car Counter-Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283305 (bản sửa đổi 4567620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Due to Boston’s growing population, as well as urban setting, it was the ideal place to create a paper.
Từ trong câu: urban, due, grow, population, well, set, ideal, place
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Role of Print Journalism in the Evolution of the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72219 (bản sửa đổi 4238087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng urban
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ urban
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ urban trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ urban hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ urban xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ urban gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ urban?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ urban: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.