Câu tiếng Anh có từ “unlock”
154 câu thật có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unlock nghĩa là mở khóa. unlock là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open the lock of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unlock
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The main difference is that you unlock towers by leveling up and getting experience from losing or winning rounds.
Từ trong câu: unlock, main, difference, tower, level, up, get, experience
«Digital Media Concepts/Roblox Tower Defense Genre», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=320525 (bản sửa đổi 2809815) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It can only be made to apply stamps again by unlocking the case, which places the stamps absolutely under the control of one person.
Từ trong câu: unlock, make, apply, stamp, again, case, place, absolutely
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Her first proceeding there was to unlock a tall press, bring out several bottles, and pour some of the contents of each into my mouth.
Từ trong câu: unlock, first, proceed, tall, press, bring, out, several
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
These discoveries helped unlock many ancient texts, giving new knowledge about early human history.
Từ trong câu: discovery, unlock, help, many, ancient, text, give, new
«Decipherment of ancient Egyptian scripts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174127 (bản sửa đổi 10124381) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players can use these currencies to buy items, unlock buildings, and speed up actions.
Từ trong câu: currency, unlock, player, use, buy, item, build, speed
«The Sims FreePlay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250576 (bản sửa đổi 10744995) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The man stared, pulled the keys out of his pocket, unlocked the gates and threw them open.
Từ trong câu: stare, unlock, man, pull, key, out, pocket, gate
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
This pin is so constructed that it cannot be let down except at the exact time, or unless the clock is unlocked.
Từ trong câu: clock, unless, construct, pin, exact, unlock, can, let
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng unlock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlock trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unlock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlock: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.