E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unlock”

151 câu thật có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unlock nghĩa là mở khóa. unlock là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open the lock of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unlock

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The priest unlocked an iron door and we came squinting out into the daylight again.

    Từ trong câu: squint, unlock, priest, iron, door, come, out, daylight

    Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Was there a tragedy, a mystery, in all Newport, whose secret closet had not been unlocked by Miss Prissy?

    Từ trong câu: prissy, unlock, tragedy, mystery, secret, closet, miss

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These were the keys which unlocked the treasures of the antediluvian world for me.

    Từ trong câu: antediluvian, key, unlock, treasure, world

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ich Houde," answered a voice, and immediately the door was unlocked, and a ponderous bolt withdrawn.

    “Ich Houde,” một giọng nói trả lời, và ngay lập tức cánh cửa được mở khóa và một chốt nặng nề được rút ra.

    Từ trong câu: ponderous, withdrawn, unlock, answer, voice, immediately, door, bolt

    G. P. R., 1801?-1860 James, Agnes Sorel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the end Nya unlocks her true potential and destroys the Preeminent, with the cost of Morro dying.

    Từ trong câu: preeminent, end, unlock, true, potential, destroy, cost, die

    «Lego Ninjago: Masters of Spinjitzu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=548676 (bản sửa đổi 10674231). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unlock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unlock a drawer128 lần
unlock the door1.434 lần
unlock the padlock27 lần
unlock the drawer42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlock trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unlock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlock: Quá khứ đơn (39 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.