Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unlock”

154 câu thật có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unlock nghĩa là mở khóa. unlock là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open the lock of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unlock

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If this has occurred you will need to unlock the data block.

    Từ trong câu: unlock, occur, need, data, block

    «Trainz/Creating Normal Maps with Blender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254777 (bản sửa đổi 4229215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If it does not unlock, a torch has died out.

    Từ trong câu: unlock, torch, die, out

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ganon's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432793 (bản sửa đổi 3920755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I’ve got the key to my castle in the air, but whether I can unlock the door remains to be seen,” observed Jo mysteriously.

    Từ trong câu: remain, remains, unlock, get, key, castle, air, whether

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That lost key has unlocked the fair front of your complacency and revealed the wizened deformity behind it.

    Từ trong câu: wizened, lose, key, unlock, fair, front, reveal, behind

    Julian Hawthorne, Idolatry: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #16283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once the torch has been lit, the door will become unlocked.

    Từ trong câu: torch, once, light, door, become, unlock

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Inside the Deku Tree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432802 (bản sửa đổi 4457482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unlock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unlock a drawer128 lần
unlock the door1.434 lần
unlock the padlock27 lần
unlock the drawer42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlock trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unlock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlock: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.