Câu tiếng Anh có từ “unlock”
152 câu thật có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unlock nghĩa là mở khóa. unlock là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open the lock of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unlock
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After completing the first job, the second job unlocks many new powerful skills.
Từ trong câu: unlock, complete, first, job, second, many, new, powerful
«MapleStory/Bowman Guide/Builds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428274 (bản sửa đổi 4447229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The "key" part of the meaning–what someone needs to unlock the real story–changes from book to book.
Từ trong câu: unlock, key, part, mean, someone, need, real, story
«Roman à clef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=170721 (bản sửa đổi 8795707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Further, everyone was ordered to bed at eight o'clock, all windows were to be closed and all doors unlocked.
Từ trong câu: unlock, further, everyone, order, bed, eight, o'clock, window
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He produced a long slim key, upon which Derrick, unlocking a drawer, took out of it the key picked up by Mulligan.
Từ trong câu: unlock, produce, long, slim, key, drawer, take, out
Fergus Hume, The White Room. Nguồn: Project Gutenberg #55101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unlock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlock trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unlock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlock: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.