Câu tiếng Anh có từ “unlock”
152 câu thật có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unlock nghĩa là mở khóa. unlock là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open the lock of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unlock
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The key the queen gave you will unlock this gate.
Từ trong câu: unlock, key, queen, give, gate
«Star Fox Adventures/Walkthrough/The First Gate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432566 (bản sửa đổi 4463403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"As you will," answered Don Gregorio, then unlocking the door, he grasped his hand warmly, and they walked out together.
Từ trong câu: unlock, answer, do, door, grasp, hand, warmly, walk
William Pilling, Ponce de Leon: The Rise of the Argentine Republic. Nguồn: Project Gutenberg #40859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will not be able, immediately after glancing through these books, to unlock every long-desired golden opportunity with absolute assurance.
Từ trong câu: unlock, able, immediately, glance, book, every, long, desire
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One consolation is left me--some day death will unlock those prison doors, and my freed spirit will go forth rejoicing in its liberty.
Từ trong câu: unlock, consolation, leave, day, death, prison, door, free
Mary Huestis Pengilly, Diary Written in the Provincial Lunatic Asylum. Nguồn: Project Gutenberg #18398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even in poetry it would appear that, without will to unlock the door, fine faculties that are dormant may never make their existence known.
Từ trong câu: unlock, even, poetry, appear, door, fine, faculty, never
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your studies, conscientiously finished, will be the magic keys which will unlock the door to an honorable career.
Từ trong câu: conscientiously, unlock, study, finish, magic, key, door, honorable
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once the torch has been lit, the door will become unlocked.
Từ trong câu: torch, once, light, door, become, unlock
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Inside the Deku Tree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432802 (bản sửa đổi 4457482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As soon as the receipt is given the machine locks itself, and nothing will unlock it but a fresh dime in the slot.
Từ trong câu: slot, soon, receipt, give, machine, lock, itself, nothing
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 51, October 28, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16032. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unlock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlock trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unlock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlock: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.