Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unlock”

152 câu thật có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unlock nghĩa là mở khóa. unlock là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open the lock of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unlock

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Not until spring unlocked the door, would she leave that little room again.

    Từ trong câu: unlock, until, spring, door, leave, little, room, again

    Samuel Scoville, Wild Folk. Nguồn: Project Gutenberg #41880. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The door was locked behind me, but after some time, fearing I would escape from the window, they unlocked it.

    Từ trong câu: unlock, door, lock, behind, time, fear, escape, window

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, I wouldn't think he did because this door off here was locked and I had unlocked it for the policeman myself.

    Từ trong câu: unlock, well, think, because, door, off, lock, policeman

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even in poetry it would appear that, without will to unlock the door, fine faculties that are dormant may never make their existence known.

    Từ trong câu: unlock, even, poetry, appear, door, fine, faculty, never

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hidden down deep in the crypt, a ‘Delian diver’ like him might possibly find the key that would unlock the principal secret.

    Từ trong câu: principal, hidden, unlock, possibly, down, deep, diver, like

    W. H. Wyman, Bibliography of the Bacon-Shakespeare controversy. Nguồn: Project Gutenberg #77752. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mario thought, no sweat, he would just go find the magic keys and unlock the locks.

    Từ trong câu: sweat, think, go, find, magic, key, unlock, lock

    «Mario Adventure/Story», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433494 (bản sửa đổi 3919883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unlock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unlock a drawer128 lần
unlock the door1.434 lần
unlock the padlock27 lần
unlock the drawer42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlock trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unlock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlock: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.