Câu tiếng Anh có từ “unlock”
152 câu thật có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unlock nghĩa là mở khóa. unlock là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open the lock of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unlock
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
How might this idea unlock a better future for someone?
Ý tưởng này có thể mở ra một tương lai tốt đẹp hơn cho ai đó như thế nào?
Từ trong câu: unlock, good, someone, future, idea, better
«Thinking Tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255242 (bản sửa đổi 2693186). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Possibly she might only have gone there in order to unlock the cellarette, yet there were likewise, of course, other graver possibilities.
Từ trong câu: unlock, possibly, go, order, likewise, course, possibility
William Le Queux, An Eye for an Eye. Nguồn: Project Gutenberg #41004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even in poetry it would appear that, without will to unlock the door, fine faculties that are dormant may never make their existence known.
Từ trong câu: unlock, even, poetry, appear, door, fine, faculty, never
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hidden down deep in the crypt, a ‘Delian diver’ like him might possibly find the key that would unlock the principal secret.
Từ trong câu: principal, hidden, unlock, possibly, down, deep, diver, like
W. H. Wyman, Bibliography of the Bacon-Shakespeare controversy. Nguồn: Project Gutenberg #77752. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unlock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlock trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlock: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.