Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “unity”

295 câu thật có từ unity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unity nghĩa là đoàn kết. unity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an undivided or unbroken completeness or totality with nothing wanting. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng unity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • synthetical unity66 lần
  • systematic unity83 lần
  • unity of apperception40 lần
  • national unity272 lần
  • organic unity32 lần
  • trinity in unity25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unity trong kho câu?
Kho câu có 295 câu có từ unity hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.