Câu tiếng Anh có từ “uneventful”
87 câu thật có từ uneventful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uneventful nghĩa là bình yên. uneventful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by no noteworthy or significant events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uneventful
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The German shelling had died down, and we hoped for an uneventful journey.
Từ trong câu: uneventful, die, down, hope, journey
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How circumscribed those old days had been; how uneventful at the best!
Từ trong câu: uneventful, old, day, best
Harriet T. Comstock, At the Crossroads. Nguồn: Project Gutenberg #30095. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We had lived a quiet, uneventful life until Ike was sent to Greenland eight months ago.
Từ trong câu: uneventful, live, quiet, life, until, send, eight, month
«Autism spectrum/A few impertinent questions/How did the laws of nature originate?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216800 (bản sửa đổi 2765092). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These peaceful, uneventful years, how fast they had slipped by!
Từ trong câu: uneventful, peaceful, year, fast, slip
Dinah Maria Mulock Craik, A Noble Life. Nguồn: Project Gutenberg #14373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My mother's life was calm and uneventful; she had done nothing to wear out her body or soul."
Từ trong câu: uneventful, life, calm, nothing, wear, out, body, soul
Armando Palacio Valdés, Froth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38411. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The voyage from Queenstown had been quite uneventful; very fine weather was experienced, and the sea was quite calm.
Từ trong câu: uneventful, voyage, quite, fine, weather, experience, sea, calm
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In its passing it had seemed a quiet, uneventful morning; no one guessed what importance its coming and going would assume in the near future.
Khi nó trôi qua, nó có vẻ là một buổi sáng yên tĩnh, không có chuyện gì xảy ra; không ai đoán được tầm quan trọng của việc đến và đi của nó trong tương lai gần.
Từ trong câu: uneventful, pass, seem, quiet, morning, guess, importance, come
George de Horne, Mrs. Vaizey, The Fortunes of the Farrells. Nguồn: Project Gutenberg #21120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This incident however aroused those apprehensive feelings that had before troubled me, but which had been quieted for a time by the uneventful nature of our journey.
Từ trong câu: uneventful, incident, however, arouse, apprehensive, feel, trouble, quiet
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I made rather an uneventful trip homeward, beguiling the time by playing my only tune which I had learned while in New York--"The girl I left behind me."
Từ trong câu: beguiling, uneventful, make, rather, trip, homeward, time, play
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneventful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneventful trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ uneventful hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uneventful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneventful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneventful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneventful: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.