Câu tiếng Anh có từ “uneventful”
87 câu thật có từ uneventful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uneventful nghĩa là bình yên. uneventful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by no noteworthy or significant events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uneventful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Since then the history of Portugal has been quiet and uneventful.
Từ trong câu: uneventful, since, history, quiet
Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The history of Codex Argenteus, after once for all being placed in the University Library of Upsala, has not been altogether uneventful.
Từ trong câu: uneventful, history, once, place, university, library, altogether
Victor Alfred Nilsson, Sweden. Nguồn: Project Gutenberg #44624. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Its career of the past must have been quite uneventful, as history records no very bloody or riotous events which have taken place within or before its walls.
Từ trong câu: uneventful, career, past, quite, history, record, bloody, event
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her pregnancy has been uneventful, with one minor exception.
Từ trong câu: exception, pregnancy, uneventful, minor
«Clinical cases/Case 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=46092 (bản sửa đổi 2774350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneventful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneventful trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ uneventful hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uneventful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneventful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneventful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneventful: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.