Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uneventful”

87 câu thật có từ uneventful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uneventful nghĩa là bình yên. uneventful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by no noteworthy or significant events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uneventful

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We own that the lives of the Herschels are what the world would call uneventful.

    Từ trong câu: uneventful, life, world, call

    Anonymous, The Story of the Herschels, a Family of Astronomers Sir William Herschel, Sir John Herschel, Caroline Herschel. Nguồn: Project Gutenberg #12340. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe it would have been essentially an uneventful recovery.

    Từ trong câu: uneventful, believe, essentially, recovery

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In its passing it had seemed a quiet, uneventful morning; no one guessed what importance its coming and going would assume in the near future.

    Khi nó trôi qua, nó có vẻ là một buổi sáng yên tĩnh, không có chuyện gì xảy ra; không ai đoán được tầm quan trọng của việc đến và đi của nó trong tương lai gần.

    Từ trong câu: uneventful, pass, seem, quiet, morning, guess, importance, come

    George de Horne, Mrs. Vaizey, The Fortunes of the Farrells. Nguồn: Project Gutenberg #21120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Up to the time of the collision with the Hawke Captain Smith when asked by interviewers to describe his experiences at sea would say one word, "uneventful."

    Từ trong câu: uneventful, interviewer, up, time, captain, smith, ask, describe

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneventful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneventful trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ uneventful hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uneventful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneventful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneventful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneventful: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.