Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uneventful”

87 câu thật có từ uneventful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uneventful nghĩa là bình yên. uneventful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by no noteworthy or significant events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uneventful

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are other days so blank and uneventful that one sighs for very weariness when one thinks of them.

    Từ trong câu: uneventful, day, blank, sigh, think

    Schuyler, Mrs., -1913 Crowninshield, San Isidro. Nguồn: Project Gutenberg #57319. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He found leisure to meditate and observe, and of this necessarily uneventful time there is little or no mention in the histories.

    Từ trong câu: uneventful, find, leisure, meditate, observe, necessarily, time, little

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His life was so tranquil and uneventful that there is little to say of it; but there is much to say of his art.

    Từ trong câu: uneventful, life, tranquil, little, much, art

    Mary Schell Hoke Bacon, Pictures Every Child Should Know A Selection of the World's Art Masterpieces for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #6932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneventful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneventful trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ uneventful hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uneventful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneventful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneventful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneventful: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.