Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unclear”

133 câu thật có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unclear nghĩa là không rõ ràng. unclear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: poorly stated or described. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unclear

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Results of the China affair cannot be viewed clearly because of the unclear inner political situation.

    Từ trong câu: unclear, result, affair, can, view, clearly, because, inner

    United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality, Nazi conspiracy and aggression, Volume 03 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #63350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like a camera it cannot record images that are unclear.

    Từ trong câu: unclear, like, camera, can, record, image

    «The Computer Revolution/Peripherals/Scanners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95715 (bản sửa đổi 4423953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By performing these processes, we can convert unclear, obfuscated signals into clearer or more useful signals for a given purpose.

    Từ trong câu: unclear, perform, process, convert, signal, clear, useful, give

    «Digital signal processing/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259676 (bản sửa đổi 2459562). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This letter is infamously unclear, and I fear can be of no use, except giving you the impression of a botanical ignoramus.

    Từ trong câu: unclear, letter, fear, use, except, give, impression

    Charles Darwin, More Letters of Charles Darwin: Volume 1 A Record of His Work in a Series of Hitherto Unpublished Letters. Nguồn: Project Gutenberg #2739. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While it is still unclear why praise works better than tanglible rewards, it is apparent that praise can be useful in the classroom.

    Từ trong câu: unclear, still, praise, work, better, reward, apparent, useful

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Grading/Praise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181300 (bản sửa đổi 4664550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Today, it is unclear whether this can be seen as a culture.

    Từ trong câu: whether, unclear, today, see, culture

    «Beaker culture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179177 (bản sửa đổi 10068361). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is still unclear how much material can be covered in a undergraduate course.

    Từ trong câu: undergraduate, still, unclear, much, material, cover, course

    «Introduction to Category Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=44541 (bản sửa đổi 2619715). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The mentee could be insecure or too embarrassed to express unclear thoughts.

    Từ trong câu: insecure, embarrass, express, unclear, think

    «Mentor teacher/Active listening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290079 (bản sửa đổi 3640971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Speedy can also occasionally mean hasty, and it should never be applied to controversial or unclear cases.

    Từ trong câu: hasty, occasionally, mean, never, apply, controversial, unclear, case

    «How Wikipedia Works/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292190 (bản sửa đổi 3537336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unclear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remains unclear136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unclear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unclear trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unclear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unclear gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unclear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unclear: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.