Câu tiếng Anh có từ “unclear”
133 câu thật có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unclear nghĩa là không rõ ràng. unclear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: poorly stated or described. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unclear
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is unclear whether there should be another initial or the full-stop (period) should be removed.
Từ trong câu: unclear, whether, another, initial, full, stop, period, remove
Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is unclear who should protect these individuals.
Từ trong câu: unclear, protect, individual
«Professionalism/Driving for Uber», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397507 (bản sửa đổi 3645705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the legislative grant of power is unclear, it should be read narrowly.
Từ trong câu: narrowly, legislative, grant, power, unclear, read
«John Forrest Dillon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320561 (bản sửa đổi 9525388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Speedy can also occasionally mean hasty, and it should never be applied to controversial or unclear cases.
Từ trong câu: hasty, occasionally, mean, never, apply, controversial, unclear, case
«How Wikipedia Works/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292190 (bản sửa đổi 3537336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unclear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remains unclear | 136 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unclear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unclear trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unclear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unclear gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unclear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unclear: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.