Câu tiếng Anh có từ “unclear”
133 câu thật có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unclear nghĩa là không rõ ràng. unclear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: poorly stated or described. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unclear
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The high cost is a potential problem as it is unclear who will pay.
Từ trong câu: unclear, high, cost, potential, problem, pay
«Sulpicio names companies hired for 'Princess of the Stars' salvage», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109744 (bản sửa đổi 4826835). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is still unclear how long the ease of restrictions will last.
Hiện vẫn chưa rõ việc nới lỏng các hạn chế sẽ kéo dài bao lâu.
Từ trong câu: unclear, restriction, still, long, ease, last
«China lifts ban on non-Chinese versions of Wikipedia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103308 (bản sửa đổi 4815819). · English Wikinews · CC BY 2.5
But, it is unclear why the third part will remain.
Từ trong câu: unclear, third, part, remain
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224574 (bản sửa đổi 2489308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is therefore unclear how many of the original islanders or their offspring will return to the atoll.
Từ trong câu: islander, therefore, unclear, many, original, offspring, return
«Bikini Atoll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=921563 (bản sửa đổi 8839951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It's still unclear when exactly the recall will take place, or when dealerships will be allowed to sell this model again.
Từ trong câu: dealership, still, unclear, exactly, recall, take, place, allow
«Fuel leak prompts 17,000-vehicle recall by Toyota», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=193121 (bản sửa đổi 4818631). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng unclear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remains unclear | 136 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unclear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unclear trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unclear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unclear gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unclear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unclear: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.