Câu tiếng Anh có từ “unclear”
133 câu thật có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unclear nghĩa là không rõ ràng. unclear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: poorly stated or described. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unclear
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Exactly what were the causes remained unclear, but it wasn't pleasant to see.
Từ trong câu: unclear, exactly, cause, remain, pleasant, see
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The relationships of Vitaceae are unclear and the family does not appear to have any close relatives.
Từ trong câu: unclear, relationship, family, appear, close, relative
«Vitaceae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134045 (bản sửa đổi 8367879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is unclear if the two robberies are connected or not.
Từ trong câu: unclear, robbery, connect
«Florida bank stand-off ends with hostages rescued», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30349 (bản sửa đổi 4818072). · English Wikinews · CC BY 2.5
It was unclear for some time whether the wiggles were real or not, but they are now well-established.
Từ trong câu: unclear, time, whether, real, now, well, establish
«WikiJournal of Science/Radiocarbon dating», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229658 (bản sửa đổi 2425024). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Whether or not he paid rent is unclear.
Từ trong câu: unclear, whether, paid, rent
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 026/Millie Dawson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269002 (bản sửa đổi 2624495). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Transcriber copied captions in the List of Illustrations to the corresponding illustrations that did not have captions or whose captions were unclear.
Từ trong câu: caption, unclear, copy, list, illustration, correspond
E. G. Kemp, The face of China. Nguồn: Project Gutenberg #72882. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although this is still unclear, try not to breast feed while taking this drug.
Từ trong câu: breast, although, still, unclear, try, feed, take, drug
«Structural Biochemistry/Simvastatin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281088 (bản sửa đổi 4109651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Speedy can also occasionally mean hasty, and it should never be applied to controversial or unclear cases.
Từ trong câu: hasty, occasionally, mean, never, apply, controversial, unclear, case
«How Wikipedia Works/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292190 (bản sửa đổi 3537336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unclear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remains unclear | 136 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unclear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unclear trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unclear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unclear gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unclear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unclear: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.