Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unclear”

133 câu thật có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ unclear

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Their exact function is unclear, as there are no written sources about them.

    Từ trong câu: unclear, exact, function, write, source

    «Lantern of the dead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379126 (bản sửa đổi 8831989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is unclear if there are any additional injuries.

    Từ trong câu: unclear, injury, additional

    «Airshow collision kills one in Dittingen, Switzerland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2389384 (bản sửa đổi 4813077). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • And yet . . . there is much that is missing from the skepticism of the eighteenth and nineteenth centuries and much that remains unclear.

    Từ trong câu: unclear, much, miss, century, remain

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It is unclear how this impacts cases where there is no pressing expiration time.

    Từ trong câu: expiration, unclear, impact, case, press, time

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Arrest and Detention/Right to Counsel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264515 (bản sửa đổi 4414003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is unclear if there was cargo on board at the time.

    Từ trong câu: cargo, unclear, board, time

    «Boeing 767 cargo plane seriously damaged by fire at San Francisco», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=108948 (bản sửa đổi 4814627). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unclear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unclear trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unclear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unclear gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unclear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unclear: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.