Câu tiếng Anh có từ “unclear”
133 câu thật có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unclear nghĩa là không rõ ràng. unclear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: poorly stated or described. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unclear
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is unclear why this attack has taken place.
Từ trong câu: unclear, attack, take, place
«Two UN contract workers kidnapped in Somalia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103361 (bản sửa đổi 4827934). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is unclear which of these is correct so they have been preserved as they appear in the original.
Từ trong câu: unclear, correct, preserve, appear, original
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A connection with the Iberian language has given some hope, but it is unclear whether similarities are caused by genetic relations or mere vicinity.
Từ trong câu: genetic, unclear, connection, language, give, hope, whether, similarity
«Basque language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19373 (bản sửa đổi 10598281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Critics of nationalism have argued that it is often unclear what forms a nation.
Từ trong câu: nationalism, critic, argue, often, unclear, form, nation
«Criticism of nationalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1192678 (bản sửa đổi 10897931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although New Jersey statutes have always banned bikini waxing, the laws were unclear and seldom enforced.
Từ trong câu: bikini, although, new, jersey, always, ban, wax, law
«New Jersey to consider bikini waxing ban», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122930 (bản sửa đổi 4822771). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng unclear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remains unclear | 136 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unclear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unclear trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unclear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unclear gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unclear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unclear: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.