Câu tiếng Anh có từ “unclear”
133 câu thật có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unclear nghĩa là không rõ ràng. unclear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: poorly stated or described. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unclear
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Here we explain the purpose of code that may be unclear just by reading the code.
Từ trong câu: unclear, explain, purpose, code, read
«C Sharp/First Program», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7722 (bản sửa đổi 2712894). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Research in this area is new and therefore it remains unclear what the effect might be.
Từ trong câu: unclear, research, area, new, therefore, remain, effect
«Motivation and emotion/Book/2017/Serotonin and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226442 (bản sửa đổi 2332043). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
While the conclusion may be sound, it remains unclear.
Từ trong câu: unclear, conclusion, sound, remain
«Annotated Student Sample: Social Media Post and Responses on Voter Suppression», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Tutu said that the veracity of the letters was unclear; the British Foreign Office suggested that they may have been created as Soviet misinformation.
Tutu nói rằng tính xác thực của những bức thư không rõ ràng; Văn phòng Ngoại giao Anh cho rằng chúng có thể được tạo ra do thông tin sai lệch của Liên Xô.
Từ trong câu: unclear, soviet, letter, foreign, office, suggest, create
«United Nations History/Dag Hammarskjöld», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152344 (bản sửa đổi 2710148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Certain fundamental feelings issue in the form of claims of superiority or supremacy, which may be either vague and unclear or very definite and self-conscious.
Từ trong câu: unclear, certain, fundamental, feel, issue, form, claim, either
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unclear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remains unclear | 136 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unclear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unclear trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unclear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unclear gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unclear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unclear: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.