Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unclear”

133 câu thật có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unclear nghĩa là không rõ ràng. unclear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: poorly stated or described. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unclear

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He added that it is currently unclear who carried out the attack and why.

    Từ trong câu: unclear, add, currently, carry, out, attack

    «Two more UN peacekeepers killed after attack in Darfur», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145470 (bản sửa đổi 4828008). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We refused to work with unclear or insubstantial concepts but we gave all things a clearly defined sense.

    Từ trong câu: unclear, concept, refuse, work, give, thing, clearly, define

    Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whether or not he paid rent is unclear.

    Từ trong câu: unclear, whether, paid, rent

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 026/Millie Dawson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269002 (bản sửa đổi 2624495). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She stressed that details on the motive for the crime are unclear.

    Từ trong câu: motive, unclear, stress, detail, crime

    «Imam dead in Shia mosque attack in Belgium», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=388214 (bản sửa đổi 4819785). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It is unclear as to why they decided this value was due to a broken gauge.

    Từ trong câu: gauge, unclear, decide, value, due, break

    «Professionalism/The Explosion on ''Deepwater Horizon''», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249510 (bản sửa đổi 3835572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unclear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remains unclear136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unclear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unclear trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ unclear hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unclear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unclear gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unclear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unclear: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.