E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uncertain”

234 câu thật có từ uncertain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uncertain nghĩa là không chắc chắn. uncertain là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking or indicating lack of confidence or assurance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uncertain

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng uncertain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uncertain spellings163 lần
uncertain whether1.491 lần
uncertain tenure65 lần
uncertain light880 lần
dim uncertain108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncertain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncertain trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ uncertain hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uncertain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncertain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc A2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncertain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncertain: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.