E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uncertain”

283 câu thật có từ uncertain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uncertain nghĩa là không chắc chắn. uncertain là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking or indicating lack of confidence or assurance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uncertain

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • When the Minister will be able to find either time or health to complete them is uncertain.

    Từ trong câu: uncertain, minister, able, find, either, time, health, complete

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 07. Nguồn: Project Gutenberg #37898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What the relation of the earthly wives will be to this new group is more or less uncertain.

    Từ trong câu: relation, uncertain, wife, new, group, less

    George Horton, The blight of Asia. Nguồn: Project Gutenberg #76324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How you and the Other will develop this new acquaintance is uncertain.

    Từ trong câu: acquaintance, develop, new, uncertain

    «Introduction to Communication Theory/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40718 (bản sửa đổi 3270207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each of these estimates will be inherently subjective, approximate, uncertain, and error prone.

    Từ trong câu: approximate, subjective, inherently, estimate, uncertain, error, prone

    «Finding Courage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247770 (bản sửa đổi 2746158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Who will be Senator or Governor is as yet altogether uncertain--numbers are nominated for each station, of course, many must be disappointed.

    Từ trong câu: nominate, senator, governor, altogether, uncertain, number, station, course

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whether that suspicion will get back to the Malfoy family is uncertain.

    Từ trong câu: suspicion, whether, get, back, family, uncertain

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35721 (bản sửa đổi 3019950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng uncertain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uncertain spellings163 lần
uncertain whether1.491 lần
uncertain tenure65 lần
uncertain light880 lần
dim uncertain108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncertain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncertain trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ uncertain hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uncertain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncertain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncertain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncertain: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.