Câu tiếng Anh có từ “tuna”
65 câu thật có từ tuna hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tuna nghĩa là cá ngừ đại dương (loài cá biển lớn giàu dinh dưỡng). tuna là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, fast-swimming marine fish that is widely caught as a food fish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tuna
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
One of the main species of tuna that is being farmed is the Bluefin tuna.
Từ trong câu: tuna, main, species, farm
«Aquaculture/Mariculture/Tuna», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=44804 (bản sửa đổi 2781904). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tuna, sometimes called tuna fish, are several species (kinds) of fish.
Từ trong câu: tuna, sometimes, call, fish, several, species, kind
«Tuna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15276 (bản sửa đổi 9889533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also swims through schools of feeding tuna with wide-open jaws, into which the tuna unknowingly swim.
Từ trong câu: tuna, swim, school, feed, wide, open, jaw
«Oceanic whitetip shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410236 (bản sửa đổi 10941117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This locally caught tuna was among over two-thousand others bought and sold at this bustling fish market.
Từ trong câu: tuna, locally, catch, among, thousand, other, buy, sell
«Giant tuna sold for $177,000 at Japanese fish market», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147127 (bản sửa đổi 4818912). · English Wikinews · CC BY 2.5
Tuna pose a health hazard to anything that eats them because their bodies are so high in mercury.
Từ trong câu: tuna, pose, health, hazard, anything, eat, because, body
«High School Earth Science/Effects of Air Pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243643 (bản sửa đổi 3487198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tuna sashimi seemed only minutes from the sea, and the aged sake was smooth as a flawless white Bordeaux.
Từ trong câu: tuna, seem, minute, sea, age, sake, smooth, flawless
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Several species of tuna are warm-blooded.
Từ trong câu: tuna, several, species, warm, blood
«Tuna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15276 (bản sửa đổi 9889533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tuna, eggs, olives and various varieties of pasta, cereals, herbs and spices are also ingredients which are featured prominently in Tunisian cooking.
Từ trong câu: tuna, egg, olive, various, variety, pasta, cereal, herb
«World Cultures/Culture in Africa/Culture of Tunisia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419324 (bản sửa đổi 4533075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A hefty axe is the main implement of a trap-fishing crew when the tuna run is on in Cape Cod waters.
Từ trong câu: tuna, axe, main, implement, trap, fish, crew, run
Jack Johnson, Stories of Cape Cod. Nguồn: Project Gutenberg #75918. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mike was sitting at a table with several men in their shirt-sleeves, eating from a bowl of tuna fish, chopped onions and vinegar.
Từ trong câu: tuna, sit, table, several, man, shirt, sleeve, eat
Ernest Hemingway, The Sun Also Rises. Nguồn: Project Gutenberg #67138. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tuna
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| canned tuna | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuna
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuna trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ tuna hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tuna xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuna gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuna?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuna: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.