Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tuna”

65 câu thật có từ tuna hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tuna nghĩa là cá ngừ đại dương (loài cá biển lớn giàu dinh dưỡng). tuna là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, fast-swimming marine fish that is widely caught as a food fish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tuna

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I swore to them that I was no tuna, monster, or anything out of the ordinary.

    Từ trong câu: tuna, swear, monster, anything, out, ordinary

    Anonymous, The Life of Lazarillo of Tormes: His Fortunes and Misfortunes as Told by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #437. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “But Pal and me ought to be at the Tuna Club in fifteen minutes, to take a party o' members out fishin',” he demurred.

    Từ trong câu: tuna, pal, ought, club, fifteen, minute, take, party

    Charlotte B. Herr, Their Mariposa Legend: A Romance of Santa Catalina. Nguồn: Project Gutenberg #5196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "What will I do when he leaps?" asked Colin breathlessly, reeling for dear life as soon as he felt the upward dash of the tuna.

    Từ trong câu: tuna, leap, ask, dear, life, soon, feel, upward

    Francis Rolt-Wheeler, The Boy With the U. S. Fisheries. Nguồn: Project Gutenberg #21008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tuna rods, reels, and lines, which I saw at Catalina, seemed exceedingly well adapted for their purpose, and were most efficient without being expensive.

    Từ trong câu: tuna, line, saw, seem, well, adapt, purpose, efficient

    Thomas Wilson Lambert, Fishing in British Columbia With a Chapter on Tuna Fishing at Santa Catalina. Nguồn: Project Gutenberg #28719. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He declares that he had not enough men under his control properly to garrison Holguin or Victoria de las Tunas, and it was for this reason that they fell.

    Từ trong câu: tuna, declare, enough, man, control, properly, reason, fall

    Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 53, November 11, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16176. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tuna

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
canned tuna6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuna

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuna trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ tuna hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tuna xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuna gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuna?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuna: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.