Câu tiếng Anh có từ “tuna”
65 câu thật có từ tuna hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tuna nghĩa là cá ngừ đại dương (loài cá biển lớn giàu dinh dưỡng). tuna là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, fast-swimming marine fish that is widely caught as a food fish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tuna
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A tuna fights on his side, with head down, and he never stops.
Từ trong câu: tuna, fight, side, head, down, never, stop
Zane Grey, Tales of fishes. Nguồn: Project Gutenberg #29346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That's less likely," the father answered, "because, you see, the tuna comes nearly straight up and down; he leaps, he doesn't skim."
Từ trong câu: tuna, less, likely, father, answer, because, see, come
Francis Rolt-Wheeler, The Boy With the U. S. Fisheries. Nguồn: Project Gutenberg #21008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is the green and the red tuna; the last the prettiest to look at, but not nearly so agreeable a fruit as the other.
Từ trong câu: tuna, green, red, last, pretty, look, nearly, agreeable
Madame, 1804?-1882 Calderón de la Barca, Life in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #9364. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He declares that he had not enough men under his control properly to garrison Holguin or Victoria de las Tunas, and it was for this reason that they fell.
Từ trong câu: tuna, declare, enough, man, control, properly, reason, fall
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 53, November 11, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16176. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fishing potential, mostly lobster and tuna, is not fully exploited.
Từ trong câu: exploit, tuna, fish, potential, mostly, fully
«Comparative law and justice/Cape Verde», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86183 (bản sửa đổi 2572180). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tuna
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| canned tuna | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuna
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuna trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ tuna hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tuna xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuna gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuna?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuna: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.