Câu tiếng Anh có từ “tuna”
65 câu thật có từ tuna hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tuna nghĩa là cá ngừ đại dương (loài cá biển lớn giàu dinh dưỡng). tuna là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, fast-swimming marine fish that is widely caught as a food fish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tuna
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It was while I was performing there, by the way, that I had my first and only experience of tuna-fishing.
Từ trong câu: tuna, perform, way, first, experience, fish
Carlton, Twenty Years of Spoof and Bluff. Nguồn: Project Gutenberg #49547. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mike was sitting at a table with several men in their shirt-sleeves, eating from a bowl of tuna fish, chopped onions and vinegar.
Từ trong câu: tuna, sit, table, several, man, shirt, sleeve, eat
Ernest Hemingway, The Sun Also Rises. Nguồn: Project Gutenberg #67138. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tuna
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| canned tuna | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuna
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuna trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ tuna hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tuna xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuna gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuna?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuna: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.