Câu tiếng Anh có từ “tuna”
65 câu thật có từ tuna hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tuna nghĩa là cá ngừ đại dương (loài cá biển lớn giàu dinh dưỡng). tuna là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, fast-swimming marine fish that is widely caught as a food fish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tuna
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Cod and tuna are, in nature, large fish which can look after themselves.
Từ trong câu: tuna, cod, nature, large, fish, look, themselves
«Shoaling and schooling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303018 (bản sửa đổi 10846650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also swims through schools of feeding tuna with wide-open jaws, into which the tuna unknowingly swim.
Từ trong câu: tuna, swim, school, feed, wide, open, jaw
«Oceanic whitetip shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410236 (bản sửa đổi 10941117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Port Lincoln had a large tuna fishing fleet, which is now changing to fish farming in bays along the coast.
Từ trong câu: tuna, port, large, fish, fleet, now, change, farm
«Eyre Peninsula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297011 (bản sửa đổi 8792759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tuna, eggs, olives and various varieties of pasta, cereals, herbs and spices are also ingredients which are featured prominently in Tunisian cooking.
Từ trong câu: tuna, egg, olive, various, variety, pasta, cereal, herb
«World Cultures/Culture in Africa/Culture of Tunisia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419324 (bản sửa đổi 4533075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tuna rods, reels, and lines, which I saw at Catalina, seemed exceedingly well adapted for their purpose, and were most efficient without being expensive.
Từ trong câu: tuna, line, saw, seem, well, adapt, purpose, efficient
Thomas Wilson Lambert, Fishing in British Columbia With a Chapter on Tuna Fishing at Santa Catalina. Nguồn: Project Gutenberg #28719. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the cleft of the rocks are also to be seen the tuna-bearing cacti, which the half-clad Indian women are gathering for food.
Từ trong câu: tuna, rock, see, bear, half, woman, gather, food
Alfred Oscar Coffin, Land without chimneys; or, the byways of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #68556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A very common species of cactus is the nopal or prickly-pear, the fruit of which is known as the tuna, and which is much prized both by Indians and by Mexicans.
Từ trong câu: tuna, common, species, pear, fruit, know, much, prize
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another cactus found in the southern desert is the grape cactus, which bears in clusters fruit resembling the tuna.
Từ trong câu: southern, tuna, resemble, grape, cluster, another, find, desert
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tuna
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| canned tuna | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuna
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuna trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ tuna hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tuna xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuna gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuna?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuna: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.