Câu tiếng Anh có từ “tolerance”
131 câu thật có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tolerance nghĩa là khoan dung. tolerance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the power or capacity of an organism to tolerate unfavorable environmental conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tolerance
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Another factor that may influence the reports is the tolerance for corruption by the police.
Từ trong câu: tolerance, another, factor, influence, report, corruption, police
«Comparative law and justice/Paraguay», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100111 (bản sửa đổi 2608781). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Simultaneously, these methods may afford radiation protection and acceleration tolerance.
Từ trong câu: tolerance, simultaneously, method, afford, radiation, protection, acceleration
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The experiments of series A, B, and C might be regarded as indicating that tolerance for caffein is not acquired by the rabbit.
Từ trong câu: tolerance, experiment, series, regard, indicate, acquire, rabbit
William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What was it to me whom my uncle might choose to conceal in his house, where I was myself a guest only by tolerance?
Đối với tôi, người mà chú tôi chọn giấu trong nhà ông là gì, nơi mà bản thân tôi chỉ là khách bởi lòng khoan dung?
Từ trong câu: tolerance, uncle, choose, conceal, house, myself, guest
Walter Scott, Rob Roy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tolerance to its effects and withdrawal syndrome may occur after long-term use.
Từ trong câu: withdrawal, tolerance, effect, syndrome, occur, long, term, use
«Midazolam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1081823 (bản sửa đổi 9628666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These adverse effects may make managing cancer more difficult and lower patients' tolerance to treatment as a whole.
Những tác dụng phụ này có thể làm cho việc kiểm soát bệnh ung thư trở nên khó khăn hơn và làm giảm khả năng chịu đựng của bệnh nhân đối với việc điều trị nói chung.
Từ trong câu: lower, patient, tolerance, cancer, difficult, these, manage, adverse
«WikiJournal Preprints/Preventive antibiotics in cancer therapy: Evaluating life-saving benefits and associated risks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316580 (bản sửa đổi 2706188). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Extremism is often considered as antonym to compromise, which, depending on context, may be associated with concepts of balance or tolerance.
Chủ nghĩa cực đoan thường được coi là từ trái nghĩa với sự thỏa hiệp, tùy theo ngữ cảnh, có thể gắn liền với các khái niệm về sự cân bằng hoặc khoan dung.
Từ trong câu: antonym, often, consider, compromise, depend, context, associate, concept
«Compromise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264936 (bản sửa đổi 10269341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tolerance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jitter tolerance | 47 lần |
| glucose tolerance | 76 lần |
| zero tolerance | 85 lần |
| uncertainty tolerance | 38 lần |
| tolerance igt | 7 lần |
| herbicide tolerance | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerance trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tolerance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tolerance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tolerance: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.