Câu tiếng Anh có từ “tolerance”
131 câu thật có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tolerance nghĩa là khoan dung. tolerance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the power or capacity of an organism to tolerate unfavorable environmental conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tolerance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This improvement could have been due to the fact that the exercise tolerance had increased.
Từ trong câu: tolerance, improvement, due, fact, exercise, increase
«Exercise as it relates to Disease/The effects of outpatient rehabilitation on quality of life and exercise tolerance in COPD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409564 (bản sửa đổi 3761774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tolerance has to be noble, measured, just in its very wrath, when it can tolerate no longer.
Từ trong câu: tolerance, noble, measure, tolerate, long
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Understanding receptor function can also explain the rapid development of tolerance to nicotine’s effects, which would drive continued smoking.
Từ trong câu: tolerance, receptor, understand, function, explain, rapid, development, effect
«Psychiatric Disorders/Substance abuse disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94216 (bản sửa đổi 3267375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can lead to addiction and drug tolerance.
Từ trong câu: tolerance, lead, addiction, drug
«Oxycodone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58909 (bản sửa đổi 11006035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be made of glass or plastic, as the tolerances required over shorter distances allow for the use of plastic.
Từ trong câu: tolerance, make, glass, plastic, require, short, distance, allow
«Network Plus Certification/Media and Topologies/Cables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191840 (bản sửa đổi 4671658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That there is already such a growing tolerance no one who has talked with the leading white men in the South can doubt.
Từ trong câu: tolerance, already, grow, talk, lead, white, man, south
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tolerance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jitter tolerance | 47 lần |
| glucose tolerance | 76 lần |
| zero tolerance | 85 lần |
| uncertainty tolerance | 38 lần |
| tolerance igt | 7 lần |
| herbicide tolerance | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerance trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tolerance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tolerance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tolerance: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.