E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tolerance”

122 câu thật có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tolerance nghĩa là khoan dung. tolerance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the power or capacity of an organism to tolerate unfavorable environmental conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tolerance

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He needs my charity and tolerance to cover his individualism as much as I need his.

    Từ trong câu: tolerance, individualism, need, charity, cover, much

    George Wharton James, Living the Radiant Life: A Personal Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #56306. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tolerance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jitter tolerance47 lần
glucose tolerance76 lần
zero tolerance85 lần
uncertainty tolerance38 lần
tolerance igt7 lần
herbicide tolerance7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerance trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tolerance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tolerance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tolerance: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.