Câu tiếng Anh có từ “tolerance”
122 câu thật có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tolerance nghĩa là khoan dung. tolerance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the power or capacity of an organism to tolerate unfavorable environmental conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tolerance
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng tolerance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jitter tolerance | 47 lần |
| glucose tolerance | 76 lần |
| zero tolerance | 85 lần |
| uncertainty tolerance | 38 lần |
| tolerance igt | 7 lần |
| herbicide tolerance | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerance trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tolerance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tolerance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tolerance: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.