Câu tiếng Anh có từ “tolerance”
131 câu thật có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tolerance nghĩa là khoan dung. tolerance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the power or capacity of an organism to tolerate unfavorable environmental conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tolerance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is a high tolerance of carbohydrates which are promptly stored as fat.
Từ trong câu: tolerance, high, promptly, store, fat
Arthur B. Reeve, The Treasure-Train. Nguồn: Project Gutenberg #5087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Understanding receptor function can also explain the rapid development of tolerance to nicotine’s effects, which would drive continued smoking.
Từ trong câu: tolerance, receptor, understand, function, explain, rapid, development, effect
«Psychiatric Disorders/Substance abuse disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94216 (bản sửa đổi 3267375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His finger-tips were touching, and he was gazing with good-natured tolerance at the little green garden which was the Commissioner's special delight.
Từ trong câu: tolerance, finger, tip, touch, gaze, good, nature, little
Edgar Wallace, Sanders of the river. Nguồn: Project Gutenberg #35545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The more elastic boundaries of Jewish density on the southeast, on the other hand, are indicative of the legislative tolerance which the Israelites there enjoy.
Từ trong câu: elastic, tolerance, density, boundary, southeast, hand, legislative, enjoy
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A better test of tolerance and intolerance is to be found in the statistics of public appointments to responsible positions which are elective.
Từ trong câu: elective, better, test, tolerance, find, statistic, public, appointment
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Extremism is often considered as antonym to compromise, which, depending on context, may be associated with concepts of balance or tolerance.
Chủ nghĩa cực đoan thường được coi là từ trái nghĩa với sự thỏa hiệp, tùy theo ngữ cảnh, có thể gắn liền với các khái niệm về sự cân bằng hoặc khoan dung.
Từ trong câu: antonym, often, consider, compromise, depend, context, associate, concept
«Compromise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264936 (bản sửa đổi 10269341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tolerance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jitter tolerance | 47 lần |
| glucose tolerance | 76 lần |
| zero tolerance | 85 lần |
| uncertainty tolerance | 38 lần |
| tolerance igt | 7 lần |
| herbicide tolerance | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerance trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tolerance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tolerance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tolerance: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.