Câu tiếng Anh có từ “tolerance”
123 câu thật có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tolerance nghĩa là khoan dung. tolerance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the power or capacity of an organism to tolerate unfavorable environmental conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tolerance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When any one of these factors exceeds the tolerance, the species will die out.
Từ trong câu: tolerance, factor, exceed, species, die, out
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Ecology - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140224 (bản sửa đổi 3794557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He will teach the people forgiveness of offenses, and Christian tolerance to the Pope and his general.
Từ trong câu: tolerance, teach, people, offense, christian, general
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The grand benefit, however, they will derive from the inquisition, is the lesson of tolerance it will teach.
Từ trong câu: tolerance, grand, benefit, however, derive, lesson, teach
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 455 Volume 18, New Series, September 18, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #23226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We hope that our participation in the great event will contribute largely toward establishing a feeling of more tolerance and consideration.
Từ trong câu: tolerance, hope, participation, great, event, contribute, largely, toward
James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Church of Rome has never been famed for her tolerance; her energy and indomitable will have been too frequently manifested by the stern behests of imperious authority.
Từ trong câu: behest, church, never, tolerance, energy, frequently, stern, authority
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tolerance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jitter tolerance | 47 lần |
| glucose tolerance | 76 lần |
| zero tolerance | 85 lần |
| uncertainty tolerance | 38 lần |
| tolerance igt | 7 lần |
| herbicide tolerance | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerance trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tolerance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tolerance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tolerance: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.