Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tolerance”

130 câu thật có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tolerance nghĩa là khoan dung. tolerance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the power or capacity of an organism to tolerate unfavorable environmental conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tolerance

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He has no tolerance for this little meaning of a word that He made so large.

    Từ trong câu: tolerance, little, mean, word, make, large

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She smiled with kindly tolerance for his new-born enthusiasm.

    Từ trong câu: tolerance, smile, kindly, new, bear, enthusiasm

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He viewed with a comfortable tolerance this infirmity of theirs.

    Từ trong câu: tolerance, view, comfortable, theirs

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tolerance of the differences of race and creed must, he argued, be the corner stone of the Dominion.

    Từ trong câu: tolerance, difference, race, argue, corner, stone

    Alexander Brady, Thomas D'Arcy McGee. Nguồn: Project Gutenberg #69431. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • From ill-concealed hostility he drifted into a position of tolerance and finally of friendship towards Genoa, provided that she became democratic.

    Từ trong câu: tolerance, ill, conceal, hostility, drift, position, finally, friendship

    J. Holland Rose, The Life of Napoleon I (Complete). Nguồn: Project Gutenberg #14300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead, he seems to be remembered with tolerance by even those whom he visited with a chastening pen.

    Từ trong câu: whom, instead, tolerance, visit, remember, pen, seem, even

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He modernized the Prussian bureaucracy and civil service and promoted religious tolerance.

    Từ trong câu: modernize, bureaucracy, civil, service, promote, religious, tolerance

    «Frederick II of Prussia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278859 (bản sửa đổi 10936264). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tolerance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jitter tolerance47 lần
glucose tolerance76 lần
zero tolerance85 lần
uncertainty tolerance38 lần
tolerance igt7 lần
herbicide tolerance7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerance trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ tolerance hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tolerance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tolerance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tolerance: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.