Câu tiếng Anh có từ “ticket”
331 câu thật có từ ticket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ticket nghĩa là vé. ticket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a commercial document showing that the holder is entitled to something (as to ride on public transportation or to enter a public entertainment). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ticket
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Not unfrequently during holy week in Seville the demand for places is such that speculators will realize fifty pesetas (ten dollars) for a single ticket.
Từ trong câu: ticket, holy, week, demand, place, realize, fifty, ten
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tickets for the new destinations will be put up for sale today.
Từ trong câu: destination, ticket, new, put, up, sale, today
«Norwegian airline opens new domestic destinations from Moss Airport, Rygge», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=112862 (bản sửa đổi 4823308). · English Wikinews · CC BY 2.5
These tickets are not transferrable, and will admit the owner at all times to the Exhibition.
Từ trong câu: exhibition, ticket, admit, owner, time
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will add a line with the price to the ticket.
Từ trong câu: price, ticket, add, line
«Openbravo POS/User guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47228 (bản sửa đổi 4666857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To close the lesson, students will be given a ticket out the door.
Từ trong câu: close, lesson, ticket, student, give, out, door
«Lesson plans created by prospective teachers/Layne Rouse Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327030 (bản sửa đổi 2790917). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No season ticket will be transferable or available except to the person whose signature it bears.
Từ trong câu: signature, season, ticket, available, except, person, bear
Various, Notes and Queries, Number 236, May 6, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #28214. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The time and date of arrival will be printed on the ticket.
Từ trong câu: arrival, time, date, print, ticket
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The franchise license agreement will require the maximum ticket price, operation scope and operation period.
Từ trong câu: franchise, license, agreement, require, maximum, ticket, price, operation
«Transportation Deployment Casebook/2022/Ontario», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443356 (bản sửa đổi 4040654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every article should be properly marked or tagged, and each piece of goods ticketed in plain, neat figures, so that a glance will tell price, size, etc.
Từ trong câu: tag, every, article, properly, mark, piece, goods, ticket
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ticket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ticket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ticket trong kho câu?
- Kho câu có 331 câu có từ ticket hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ticket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ticket gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ticket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ticket: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.