Câu tiếng Anh có từ “thoughtful”
287 câu thật có từ thoughtful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thoughtful nghĩa là chu đáo. thoughtful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having intellectual depth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thoughtful
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The other girl was silent, thoughtful for a few moments as if she were weighing both possibilities.
Từ trong câu: thoughtful, weigh, girl, silent, moment, possibility
Edith Lavell, The Girl Scouts' Captain. Nguồn: Project Gutenberg #64315. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Simeon looked profoundly thoughtful; Eliza had thrown her arms around her husband, and was looking up to him.
Từ trong câu: thoughtful, profoundly, look, throw, arm, around, husband, up
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he was arranging his cravat before the glass, something occurred to him which made him thoughtful.
Từ trong câu: occur, thoughtful, glass, arrange, something, make
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last the hour for the banquet began to draw near, and Toad, who on leaving the others had retired to his bedroom, was still sitting there, melancholy and thoughtful.
Từ trong câu: melancholy, thoughtful, retire, retired, last, hour, banquet, begin
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, I daresay you noticed, that last time you picked me up, that I was looking rather thoughtful?”
Từ trong câu: time, look, thoughtful, was, now, rather, pick, last
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her friends were looking with round thoughtful eyes at her and him, and she could see that they had been talking of her.
Từ trong câu: round, talk, thoughtful, friend, look, eye, see
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All this time he sat thoughtful, and even pale; for his mind was teeming with the pregnant consequences of such an outbreak.
Suốt thời gian đó anh ngồi trầm ngâm, thậm chí tái mặt; vì tâm trí anh đang tràn ngập những hậu quả tiềm tàng của một đợt bùng phát như vậy.
Từ trong câu: teem, time, sit, thoughtful, even, pale, mind, pregnant
James Fenimore Cooper, Wyandotté; Or, The Hutted Knoll: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he roused himself from his thoughtful quest, he fancied from the turn of the hand, and its situation in reference to himself, that the Unseen Eyes were looking at him keenly.
Từ trong câu: reference, fancy, quest, himself, thoughtful, turn, hand, situation
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thoughtful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thoughtful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thoughtful trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ thoughtful hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thoughtful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thoughtful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thoughtful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thoughtful: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.