E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thoughtful”

220 câu thật có từ thoughtful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thoughtful nghĩa là chu đáo. thoughtful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having intellectual depth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thoughtful

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Five card draw is a fun and thoughtful game of strategy, skill, and - as with all card games - a bit of luck.

    Từ trong câu: thoughtful, five, card, draw, fun, game, strategy, skill

    «Poker/Five card draw», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25557 (bản sửa đổi 3013781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng thoughtful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thoughtful mood205 lần
thoughtful pause195 lần
thoughtful brow169 lần
unusually thoughtful69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thoughtful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thoughtful trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ thoughtful hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thoughtful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thoughtful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thoughtful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thoughtful: Quá khứ đơn (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.