Câu tiếng Anh có từ “thoughtful”
229 câu thật có từ thoughtful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thoughtful nghĩa là chu đáo. thoughtful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having intellectual depth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thoughtful
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This evening, especially, Aramis was melancholy and thoughtful.
Từ trong câu: thoughtful, especially, evening, melancholy
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was still optimistic, but it was a less kinetic, a more thoughtful optimism.
Từ trong câu: kinetic, thoughtful, optimism, optimistic, still, less
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only that day Mr Verloc’s taciturnity was so obviously thoughtful that the two women were impressed by it.
Từ trong câu: impressed, thoughtful, obviously, taciturnity, impress, day, mr, woman
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just now there was a thoughtful retrospection in their clear depths.
Từ trong câu: retrospection, now, thoughtful, clear, depth
Joseph Bushnell Ames, Shoe-Bar Stratton. Nguồn: Project Gutenberg #27355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nikolai was quieter and more thoughtful, preferring lyrical Romantic music.
Từ trong câu: lyrical, quiet, thoughtful, prefer, romantic, music
«Nikolai Rubinstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49631 (bản sửa đổi 8950480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In these circumstances it is natural that so thoughtful and competent an observer as the author of "Ecce Homo" should take up his parable.
Từ trong câu: parable, circumstance, natural, thoughtful, competent, observer, author, take
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A curator balances the freedom of individual learners with the thoughtful interpretation of the subject being explored.
Từ trong câu: curator, balance, freedom, individual, learner, thoughtful, interpretation, subject
«Connectivism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=61453 (bản sửa đổi 2401953). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thoughtful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thoughtful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thoughtful trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ thoughtful hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thoughtful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thoughtful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thoughtful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thoughtful: Quá khứ đơn (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.