Câu tiếng Anh có từ “tanned”
102 câu thật có từ tanned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tanned nghĩa là rám nắng. tanned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of skin) having a tan color from exposure to the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tanned
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
She wore a frock of tanned doe-skin, the fringes of which touched her knees.
Từ trong câu: tanned, wear, skin, fringe, touch, knee
T. C. Harbaugh, The Wolf Queen; or, The Giant Hermit of the Scioto. Nguồn: Project Gutenberg #65667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was quite naked except for a tanned hide, which was tied with a thong around his middle.
Từ trong câu: tanned, quite, naked, except, hide, tie, around, middle
W. C. Scully, By Veldt and Kopje. Nguồn: Project Gutenberg #36421. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Argentine section of the manufactures offered many interesting exhibits, among which figured a large variety of tanned leathers.
Từ trong câu: tanned, section, manufacture, offer, many, interest, exhibit, among
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When a buffalo hide is tanned on both sides, it becomes white, which gives rise to the name White Buffalo.
Từ trong câu: tanned, hide, side, become, white, give, rise, name
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a determined look on his sun-tanned face, a look which told that come what might he was going to persevere.
B2Quá khứ tiếp diễnDự định với be going tomay và mightThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: tanned, determine, look, sun, face, tell, come, go
F. S. Brereton, Roughriders of the Pampas: A Tale of Ranch Life in South America. Nguồn: Project Gutenberg #65656. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A cap with a drooping leather visor partly concealed his face, which, burned and tanned by the sun and wind, was dripping with perspiration.
Từ trong câu: tanned, cap, leather, partly, conceal, face, burn, sun
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of caribou skin, tanned with the hair on, she and Dick fashioned jackets with peaked hoods, which, when not in use, would hang down behind.
Từ trong câu: tanned, skin, hair, fashion, jacket, peak, hood, use
Stewart Edward White, The silent places. Nguồn: Project Gutenberg #14960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The floor of each of these compartments is covered with pieces of tanned hide, about three feet long, and sixteen inches wide, which have the hair on.
Từ trong câu: tanned, floor, compartment, cover, piece, hide, foot, long
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No currier shall curry hides which have not been tanned.
Từ trong câu: curry, hide, tanned
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tanned
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tanned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tanned trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ tanned hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tanned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tanned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tanned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tanned: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.