Câu tiếng Anh có từ “tanned”
102 câu thật có từ tanned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tanned nghĩa là rám nắng. tanned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of skin) having a tan color from exposure to the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tanned
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"There is nothing strange in his having a cold: he has just come from Africa: see how tanned he is.
Từ trong câu: tanned, nothing, strange, cold, come, see
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His eyes were blue, his light hair short, and there was a slight baldness beginning; his face was red-tanned.
Từ trong câu: tanned, eye, blue, light, hair, short, slight, begin
Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In each there was a man with a tanned face—evidently an Englishman living abroad, and there were other things.
Từ trong câu: tanned, man, face, evidently, englishman, live, abroad, thing
Agatha Christie, The Man in the Brown Suit. Nguồn: Project Gutenberg #61168. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a determined look on his sun-tanned face, a look which told that come what might he was going to persevere.
B2Quá khứ tiếp diễnDự định với be going tomay và mightThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: tanned, determine, look, sun, face, tell, come, go
F. S. Brereton, Roughriders of the Pampas: A Tale of Ranch Life in South America. Nguồn: Project Gutenberg #65656. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tanned
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tanned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tanned trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ tanned hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tanned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tanned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tanned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tanned: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.