Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tanned”

102 câu thật có từ tanned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tanned nghĩa là rám nắng. tanned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of skin) having a tan color from exposure to the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tanned

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Leather—usually vegetable-tanned leather—can be oiled to improve its water resistance.

    Từ trong câu: tanned, leather, usually, vegetable, oil, improve, water, resistance

    «A-level Applied Science/Colour Chemistry/Fibres/Polyamides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85330 (bản sửa đổi 4662447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lasers can cut safely vegetable tanned leather.

    Từ trong câu: tanned, laser, cut, safely, vegetable, leather

    «Short guide to the use of laser cutting machines/Laboratory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469815 (bản sửa đổi 4637321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Full left-hand back stop glove, made of heaviest Indian-tanned or drab buckskin, the very best that can be produced.

    Từ trong câu: tanned, full, leave, hand, back, stop, glove, make

    Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you suppose I could have this skin tanned and made into such a muff as that?--an enormous big one, sir?”

    Từ trong câu: tanned, skin, enormous, suppose, make, big, sir

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tanned

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tanned deerskin27 lần
tanned leather98 lần
tanned hides31 lần
tanned buckskin11 lần
tanned by exposure34 lần
tanned sheepskin8 lần
tanned skins38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tanned

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tanned trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ tanned hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tanned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tanned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tanned?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tanned: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.