Câu tiếng Anh có từ “tanned”
102 câu thật có từ tanned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tanned nghĩa là rám nắng. tanned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of skin) having a tan color from exposure to the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tanned
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Labar came as near a blush as his tanned countenance would allow.
Từ trong câu: tanned, come, near, blush, allow
George Dilnot, The lazy detective. Nguồn: Project Gutenberg #75493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of caribou skin, tanned with the hair on, she and Dick fashioned jackets with peaked hoods, which, when not in use, would hang down behind.
Từ trong câu: tanned, skin, hair, fashion, jacket, peak, hood, use
Stewart Edward White, The silent places. Nguồn: Project Gutenberg #14960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he would get his pattern an cut an make tan shoes out'n the tanned hides.
Từ trong câu: tan, tanned, get, pattern, cut, make, shoe, hide
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tanned
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tanned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tanned trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ tanned hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tanned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tanned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tanned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tanned: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.