Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sustainable”

117 câu thật có từ sustainable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sustainable nghĩa là bền vững. sustainable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being sustained. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sustainable

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They practiced sustainable farming, fishing, and land management to maintain their way of life.

    Từ trong câu: sustainable, practice, farm, fish, land, management, maintain, way

    «Ancient Hawaii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125922 (bản sửa đổi 10538380). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It came to a point where the price was not sustainable to receive large enough profits.

    Từ trong câu: sustainable, come, point, price, receive, large, enough, profit

    «Transportation Deployment Casebook/2015/American Commercial Passenger Aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365833 (bản sửa đổi 3117907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He stated that citizen journalism needs "sustainable business models" to survive.

    Từ trong câu: sustainable, state, citizen, journalism, need, business, model, survive

    «OhmyNews citizen reporters meet in Seoul, Korea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=12365 (bản sửa đổi 4811372). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He added that Corus have to achieve "long-term sustainable competitiveness in a global and over-supplied steel market".

    Từ trong câu: sustainable, add, achieve, long, term, global, supply, steel

    «Steelmaker Corus to cut 2000 jobs in the UK and Netherlands», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=128397 (bản sửa đổi 4826628). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We discussed "Data For Good" which helps community based organizations that do not have the internal capacity to make sustainable technology platforms.

    Từ trong câu: sustainable, discuss, data, good, help, community, base, organization

    «Advocacy in Technology and Society/Social Work + Technology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282659 (bản sửa đổi 2584373). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We worked to promote environmentally-sustainable economic growth.

    Từ trong câu: environmentally, sustainable, work, promote, economic, growth

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She created the sustainable swimsuit line, Blu Wild.

    Từ trong câu: swimsuit, create, sustainable, line, wild

    «Madeline St. Clair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989075 (bản sửa đổi 10203357). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sustainable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sustainable development484 lần
environmentally sustainable24 lần
ecologically sustainable15 lần
agenda for sustainable21 lần
sustainable tourism15 lần
sustainable agriculture31 lần
sustainable livelihoods7 lần
economically sustainable10 lần
sustainable practices32 lần
promoting sustainable15 lần
sustainable solutions20 lần
sustainable competitive13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sustainable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sustainable trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ sustainable hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sustainable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sustainable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sustainable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sustainable: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.