Câu tiếng Anh có từ “sustainable”
117 câu thật có từ sustainable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sustainable nghĩa là bền vững. sustainable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being sustained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sustainable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If herding is practiced in harmony with the environment without these costly inputs, pastoralism may continue to provide a sustainable way of life.
Từ trong câu: sustainable, practice, harmony, environment, costly, input, continue, provide
«Pastoralism», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
You may also join the local Sustainable Business Network (link to www.sustainable.org) or gain some type of environmental certification.
Từ trong câu: certification, sustainable, join, local, business, network, link, gain
«Sustainable Business/The business plan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219644 (bản sửa đổi 4414034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By doing so we might hope to work more sustainably and produce more sustainable products.
Từ trong câu: sustainably, do, hope, work, produce, sustainable, product
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Whole process/Sustainability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163501 (bản sửa đổi 3285771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By adopting the models of nature, we might hope to work more sustainably and produce more sustainable products.
Từ trong câu: sustainably, adopt, model, nature, hope, work, produce, sustainable
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Whole process/Sustainability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163501 (bản sửa đổi 3285771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sustainable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sustainable development | 484 lần |
| environmentally sustainable | 24 lần |
| ecologically sustainable | 15 lần |
| agenda for sustainable | 21 lần |
| sustainable tourism | 15 lần |
| sustainable agriculture | 31 lần |
| sustainable livelihoods | 7 lần |
| economically sustainable | 10 lần |
| sustainable practices | 32 lần |
| promoting sustainable | 15 lần |
| sustainable solutions | 20 lần |
| sustainable competitive | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sustainable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sustainable trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ sustainable hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sustainable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sustainable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sustainable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sustainable: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.