Câu tiếng Anh có từ “sustainable”
117 câu thật có từ sustainable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sustainable nghĩa là bền vững. sustainable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being sustained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sustainable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All the construction is featured with sustainable design which is low waste and low energy consumption.
Từ trong câu: sustainable, construction, feature, design, low, waste, energy, consumption
«Transportation Planning Casebook/Sydney Metro (Northwest)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396508 (bản sửa đổi 3958528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We discussed "Data For Good" which helps community based organizations that do not have the internal capacity to make sustainable technology platforms.
Từ trong câu: sustainable, discuss, data, good, help, community, base, organization
«Advocacy in Technology and Society/Social Work + Technology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282659 (bản sửa đổi 2584373). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Sustainable Biofuels Consensus is an international initiative which calls upon governments, the private sector, and other stakeholders to take action together..
Từ trong câu: consensus, sustainable, international, initiative, call, government, private, sector
«Sustainable biofuels», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152810 (bản sửa đổi 10275456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pastoral groups occupy large spaces of marginal lands which can be sustainable if the land is allowed to replenish itself.
Từ trong câu: pastoral, group, occupy, large, space, marginal, land, sustainable
«Cultural Anthropology/Production, Inequality and Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183519 (bản sửa đổi 4278381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sustainable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sustainable development | 484 lần |
| environmentally sustainable | 24 lần |
| ecologically sustainable | 15 lần |
| agenda for sustainable | 21 lần |
| sustainable tourism | 15 lần |
| sustainable agriculture | 31 lần |
| sustainable livelihoods | 7 lần |
| economically sustainable | 10 lần |
| sustainable practices | 32 lần |
| promoting sustainable | 15 lần |
| sustainable solutions | 20 lần |
| sustainable competitive | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sustainable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sustainable trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ sustainable hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sustainable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sustainable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sustainable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sustainable: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.