Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sustainable”

117 câu thật có từ sustainable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sustainable nghĩa là bền vững. sustainable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being sustained. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sustainable

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Sustainable growth usually comes from better systems rather than simply working longer hours.

    Từ trong câu: sustainable, growth, usually, come, better, system, rather, simply

    «Start a Small Business Online/Scaling Your Business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=484973 (bản sửa đổi 4655569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sustainable education at a developing-world field site: developing programmes linked to conservation work in-country.

    Từ trong câu: sustainable, education, develop, world, field, site, program, link

    «Environmental Education Activities Madagascar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218992 (bản sửa đổi 2721493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In addition, democracy as well as sustainable development should be respected and the rule of law should be made stronger.

    Từ trong câu: sustainable, addition, democracy, well, development, respect, rule, law

    «Digital rights», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=248572 (bản sửa đổi 9697740). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The links between the various sustainable development goals and public health are numerous and well established.

    Từ trong câu: development, sustainable, link, various, goal, public, health, numerous

    «Public Health/Global perspective», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302358 (bản sửa đổi 2592670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The concept of lifelong learning within business returns as an important element in the sustainable development solution.

    Khái niệm học tập suốt đời trong doanh nghiệp trở thành một yếu tố quan trọng trong giải pháp phát triển bền vững.

    Từ trong câu: lifelong, sustainable, solution, concept, learn, business, return, important

    «Issues in Digital Technology in Education/Adult E-Learning in Education for Sustainable Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161917 (bản sửa đổi 4359506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These theories all have one thing in common; they support through the Eudaimonic approach to well-being continued growth and sustainable positive change.

    Những lý thuyết này đều có một điểm chung; họ hỗ trợ thông qua cách tiếp cận Eudaimonic để tiếp tục tăng trưởng hạnh phúc và thay đổi tích cực bền vững.

    Từ trong câu: support, sustainable, approach, positive, growth, theory, thing, common

    «Motivation and emotion/Book/2011/Eudaimonic well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119471 (bản sửa đổi 2596069). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Others have other personal agendas like sound ecological management or sustainable human civilizations on Terra.

    Từ trong câu: ecological, agenda, other, personal, like, sound, management, sustainable

    «Free engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=47807 (bản sửa đổi 213395). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sustainable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sustainable development484 lần
environmentally sustainable24 lần
ecologically sustainable15 lần
agenda for sustainable21 lần
sustainable tourism15 lần
sustainable agriculture31 lần
sustainable livelihoods7 lần
economically sustainable10 lần
sustainable practices32 lần
promoting sustainable15 lần
sustainable solutions20 lần
sustainable competitive13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sustainable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sustainable trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ sustainable hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sustainable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sustainable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sustainable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sustainable: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.