Câu tiếng Anh có từ “sustainable”
117 câu thật có từ sustainable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sustainable nghĩa là bền vững. sustainable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being sustained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sustainable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This should make it both sustainable and low cost to operate.
Từ trong câu: sustainable, make, low, cost, operate
«Seed Factories/Notes9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295428 (bản sửa đổi 4650253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, democracy as well as sustainable development should be respected and the rule of law should be made stronger.
Từ trong câu: sustainable, addition, democracy, well, development, respect, rule, law
«Digital rights», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=248572 (bản sửa đổi 9697740). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sustainable fashion should also, particularly, be better promoted.
Từ trong câu: sustainable, fashion, particularly, better, promote
«Motivation and emotion/Book/2018/Climate change and consumer behaviour motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239397 (bản sửa đổi 2721367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"In order that the thesis should be sustainable, it would be necessary that a well-defined myth should have existed in some Jewish sect."
Từ trong câu: sustainable, order, thesis, necessary, well, define, myth, exist
J. M. Robertson, The Historical Jesus: A Survey of Positions. Nguồn: Project Gutenberg #51655. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Traveling should be about building long-term, sustainable partnerships.
Từ trong câu: partnership, sustainable, travel, build, long, term
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251851 (bản sửa đổi 3674999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sustainable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sustainable development | 484 lần |
| environmentally sustainable | 24 lần |
| ecologically sustainable | 15 lần |
| agenda for sustainable | 21 lần |
| sustainable tourism | 15 lần |
| sustainable agriculture | 31 lần |
| sustainable livelihoods | 7 lần |
| economically sustainable | 10 lần |
| sustainable practices | 32 lần |
| promoting sustainable | 15 lần |
| sustainable solutions | 20 lần |
| sustainable competitive | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sustainable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sustainable trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ sustainable hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sustainable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sustainable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sustainable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sustainable: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.